Công nghệ thực phẩm
Hội họa. 10,0. D510203. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A, A1, D1-2-3-4. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9.
A, A1. A, A1. MTH. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). A, A1. D520601. D580201. D580102. 10,0. A, A1, C, D1. 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. HCM. C480201. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG.
13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 23,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. C220201. A. C510102. Kế toán. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0.
1. C340101. C510103. C510205. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510203. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
A. Công nghệ thông tin. D480201. A, A1, D1. 10,0. 10,0. C140214. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 13,0. 12,5. 10,0. C340301. Phát triển nông thôn. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C510301. Công nghệ thông tin. Quản trị kinh doanh. 10,0/ 10,0/ 11,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V).
10,0. C580302. Điểm chuẩn 2013. 25,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0. D480201. 10,0. 13,0. C340101. HVQ. A. A1, D1. D220201. A. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
- Trường vừa được phép thành lập năm 2013. 000 đồng. 13,0. 13,0. 13,0. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng. 10,0. CGT.
A, A1. 10,0. 10,0. 13,0. A, A1, D1. C220113. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1. C510303. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0 (40). A. Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Hệ CĐ Kế toán. 10,0.
A, A1, C, D1. 10,0. A, A1, B. D340101. D720401. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. A, A1, V. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. Công nghệ kỹ thuật ôtô. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán trưởng9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 25,5. 10,0.
13,0. Quản trị kinh doanh. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. D520503. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Dược sĩ. 10,0. C340101. Sư phạm Mỹ thuật. C340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng.
12,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D520320. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 12,5. 14,5. DDM. Quản trị kinh doanh. Tâm lý-Giáo dục học. D540101. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. 10,0.
10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. 27,5. 25,0. Đồ họa. A, A1, D1. D310101. C511001. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510103. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Xét NVBS. C510301. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
10,0. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510301. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 10,0. C840101. 100 ĐH và 950 CĐ. 10,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
C340101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 11,0/ 10,0. Kỹ thuật mỏ. 10,0. D510205. 10,0. 10,0. 11,0/ 10,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D310201. 000 đồng. C340301. A, A1. 10,0. 10,0. 10,0. 200 ĐH và 600 CĐ. 15,0/ 15,0/ 15,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C340101. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. C510102. 14,0/ 13,5. D210105. C510105. A, A1, C, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. D520607. D340301. C510102. HCM. 13,0. Báo Pháp Luật TP. A. 10,0. Kế toán. A, A1. 10,0 (40). 13,0. 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Tiếng Anh. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
A. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). 10,0/ 10,0/ 10,5. 000 đồng. C510301. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. D510301. 000 đồng. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. Kỹ thuật tuyển khoáng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
10,0. 12,5. A. 10,0. 25,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0. 10,0. 10,0. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 13,0. D580201. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D510301. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 1. 14,5/ 13,5.
Tài chính-ngân hàng. 300 CĐ. A, B. Công nghệ kỹ thuật ôtô. Khai thác vận tải. A, A1. Tin học ứng dụng. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 10,0. C580302. C340201.
13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. CGS. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C340201. 13,0.
12,5. A, A1, D1. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. DKT. C480201. 10,0. H. C480201. 11,0. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1, D1. 10,0. 10,0. DNC. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 11,5/ 10,5. 10,0. 10,0. 10,0. C480202. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C510303. D140222. DSG. D340101. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5.
Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán trưởng công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan ban hang chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
A, A1, H, V. D340301. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D340101. Dược sĩ. 13,0/ 13,0/ 14,0. D210101. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. C510201.
A, A1. 10,0. A, A1. A, A1, B. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. A. A, A1. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0.
Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C511002. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. 13,0. 10,0. 11,0/ 10,5. 11,0/ 10,0. D510201. A. C340201. 000 ĐH và 800 CĐ. 13,0 (100). Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0.
10,0 (60). Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C340101. 10,0. 10,0. A, A1. C220113. 10,0. D510301. A, A1, B. C210402. A. 10,0. D620116. 10,0/ 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Kỹ thuật môi trường. D520201. D310403. D510201. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. C510101. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D510302. C340301. A, A1. 14,0/ 13,5.
13,0. 10,0. 13,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A, A1. DHP. Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. A. A, A1, D1-2-3-4. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0 (50).
10,0. 10,0. C340201. Kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 13,0. C340301. A, A1. A, A1, B. 28,5. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, D1. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. C840101. Hệ CĐ Kế toán.
1. 10,0. C510302. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. D580201. Kinh tế. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 14,0/ 13,5 (50). C510203.
C510205. C510205. A. QUỐC DŨNG. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. D480201. A, A1, D1. 12,5. A, A1, D1. Lệ phí xét tuyển 30. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. D340201. A, A1, B. A, A1. Ảnh: QUỐC DŨNG. 13,0.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. A, A1, D1. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1, D1. 10,0. D620105. 10,0. 10,0. 10,0. A. A, B. C510302. Quản lý giáo dục. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
D340103. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. D510303. 13,0. C510206. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
13,0/ 14,0. 10,0 (70). 31,0. 13,0. 4 ĐH. C, D1-2-3-4. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. A. A, A1, D1. 13,0. 10,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
H. 10,0/ 10,0/ 10,5. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 13,0. A, A1, V. A. 10,0. Ngôn ngữ Anh. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
C, D1-2-3-4-5-6. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. D310101. A. C340101. Mã ngành. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
H. A, A1, D1. 10,0 (40). Hệ CĐ Việt Nam học. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán trưởnglệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
13,0. C900107. C510301. C510205. A, A1. 13,0. 10,0. A, A1, V. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0. D340201. C340406. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. 10,0. 10,0. 10,0. D480201. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng.
D210104. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. Tin học ứng dụng. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 23,5. Kế toán. A, A1, D1. VHD. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 21,5. 13,0. 10,0. Thiết kế đồ họa. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. D510103. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. C540102. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ).
10,0. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi.
10,0. C, D1. A, A1, D1. 10,0. 10,0. C480202. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. D220113. A, A1. D140114. A. 10,0/ 10,0/ 12,0.
Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). D210103. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 10,0. Chính trị học. 10,0. Quản trị kinh doanh. 13,0. Hệ CĐ Kế toán.
Lệ phí xét tuyển 30. A. C510303. 13,0. C340301. D210403. A. A, D1. C510103.
A. 10,0. A. H. 000 ĐH và CĐ. 32,0. D340301. Chăn nuôi. 12,5. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. D340101. A. 21,5 (4). A. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Quản trị kinh doanh. A. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 10,0. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. H. 10,0. Điểm chuẩn 2012. A, A1, D1. 10,5. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán trưởngTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
C340405. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 200 ĐH và 350 CĐ. 10,0/ 10,0/ 12,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 1. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). 13,0. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán trưởngđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Khối thi. Lệ phí 15. 10,0. A. C, D1-2-3-4. 10,0. 10,0. 13,0. 10,0. A, A1, D1. A, A1, C, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 000 đồng.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. 12,5. A, A1. 12,5. C510302. D210402. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. C480201. C515901. C510102. C480202. 10,0. 10,0/ 11,0. Kinh tế. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. D510301. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. D340201. C510104. D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Lệ phí xét tuyển 15. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0.
150 ĐH. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Điêu khắc. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. H. Kế toán. 10,0. 10,0/ 11,0. C515902. 10,0. 10,0. D480201. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
C510301. A, A1, D1. A, A1, H, V. Kế toán. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Xét NVBS. Công nghệ thông tin. A. 10,0.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét