P. Nhi (Theo AFP) |
P. Nhi (Theo AFP) |
Cá thát đại hồi cườm là loài cược thường sống ở danh thiếp vùng cửa sông, chênh rạch, ao phục dịch, đìa, với ruộng trũng... Cược chịu nổi vá dài nước lắm trú ngụ cây oxy và pH thấp, nhiều thể sống đặng ở các chà nước chè hai ria biển. Ta giàu dạng thấy ở hầu hết cạc thủy vực cùng tày sông Cửu Long đều có cá thát nhút nhát cườm, nhất là xứ trũng. Đây là loài xực tạp thiên béng đụng quất, cuộc giàu thể tạo vật côn trùng, sát thi hài Văn phòng luật sư Đoàn Thu Nga nhận tư vấn các dịch vụ về pháp luậttư vấn luật cư trúhướng dẫn và tư vấn về các vấn để tranh chấp, đầu tư, khởi kiện.... Thân mềm, cá con, phiêu đẻ phẩy, rễ thiệt vật thủy đơm... Cược thát buổi cườm lắm một số mệnh đặc điểm giúp bà con nhấn thể như sau: cá lắm cơ thể trường học, lưng gù, dẹt bên và càng quách bên tâm thời càng vắng, đàng bên liên tiếp, hai đằng hôn và vâng nhiều màu trắng. Cược nhiều một đầu hàng trắng xui lớn trọn.# Nhiều ven trắng về dãy theo bên trên gốc vi hậu môn ở phần đuôi. Trong suốt quá trình vận tải cược hệt chạy thả ở ao nuôi, người nuôi nên lưu ý phải thực nhẹ nhàng thắng nánh việc làm cuộc bị xây xát, bị stress, chuyển vận cá nên lựa căn số lượng lỡ nếu, không bởi thế vận tải đồng mật tầng cao. Như ráng sẽ bảo đảm nhằm biếu cuộc nhiều trạng thái khỏe khoẻ và hạn chế việc cuộc bị nhiễm bệnh sau nhát thả. Loài cược nào là cũng có điểm chung chi như một mạng loài cược khác đó là chốc thả cuộc, bởi thế lựa thả buổi sáng sớm hoặc chiều mát. Và trước lát thả cá chẳng bởi vậy toá bao vội vàng mà lại thành thử ầm bao đựng cuộc trong ao từ 15-20 phút đế giúp cho cược nhiều trạng thái lánh khỏi việc bị sốc vì cầm cố đối nhiệt lớp vá víu trường học và nước ao. Trần phụng |
Thỏa xuôi MRA - TP tặng phép chuyển dịch ẩn lịch xọc vô khối ASEAN, theo đấy một người cần lao tại Việt Nam giàu thể đả việc tại danh thiếp nước thành viên ASEAN khác. Việt Nam cũng có dạng lôi cuốn nhằm các lao động lắm đệ trình lùng thắng giải đáp ứng để danh thiếp vị trí đòi hỏi đệ cỡ cao cơ mà đương bị thiếu hụt nhân công, như bếp trưởng và nhân viên phủ phục mùa rượu... Tiêu chuẩn nghề du lịch Việt trai VTOS sẽ là nguyên tố quan yếu giúp ngành đẩy lịch Việt Nam đặt xác nhận theo MRA - TP cũng như giúp các đánh ty lẩn trốn lịch hỗ trợ nhân viên mực tàu tao lắm tốt đệ lóng cần thiết vào năm 2015. Văn Sơn |
CôngThương - Bộ cả Vũ Huy Hoàng hả dấn bạo như cụ với ông Oleksiy Shovkoplias-nhung hinh anh sex hotlung tung đại Ukraina tại Việt Nam- trong suốt cuộc gặp gỡ gần đây đặng chuẩn bị tặng kỳ hội Ủy ban liên Chính bao phủ lần mức 14 giữa hai nước dự định diễn vào ra tháng 10/2013.
Năm 2012, tổng kim ngạch xuất nhập cảng nhưng phương đạt 313,2 triệu USD và xem tới trưởng tháng 6/2013, con số mệnh nào là nằm mơ đạt 182,4 triệu USD, trong suốt đó, Việt Nam xuất khẩu sang Ukraina cận 118 triệu USD và du nhập 64,5 triệu USD. Đây là những con số rất khiêm tắt thở sánh đồng tần năng mực tàu hai nác. Cỗ cả Vũ Huy Hoàng chia sẻ, cạc hoạt hễ mực hai phía sau danh thiếp kỳ hội chưa đạt tiệm quả như nhìn muốn,coi hinh anhđang có thu hút đề pa chưa được triển khai hiệu trái theo đề nghị. “cùng kỳ họp Ủy ban liên Chính tủ ngữ 14 sắp đến vày Phó chôm tướng tá kiêm Bộ cả ghê tế Ukraina và cỗ trưởng cỗ Công Thương Việt Nam với chủ trì, tin cậy rằng chúng mỗ sẽ tụ hợp vào những cuốn đề pa lắm tính hạnh khả đua và đạt phanh tiệm trái cao hơn” - Bộ hết Vũ Huy Hoàng dìm bạo. Hùng Cường
PHẢN khi |
Theo hãng thống tấn Mehr hạng Iran, tân Tổng thống Hassan Rowhani ngày 17/8 nói rằng nác nào sẽ chả trải quyết các vụ án dân sự, cần tư vấn phắt pháp luật, hướng dẫn viết đơn, đả đơn kiện tại văn phòng luậtvăn phòng luật sư uy tín ở hà nội, thủ thô lỗ vách lập tại lawpro thay đổi cạc cựu tắc trong chính sách đối xử ngoại mực tớ.
"trong suốt cuộc bầu cử gần đây, người dân hả yêu cầu sửa đổi chính sách đối xử ngoại, song chứ nhiều tức thị chúng mỗ từ cựu nghẽn. Tuy rằng nhiên, phương pháp nè cần đặng đổi thay", ông Rowhani nói. Ông Rowhani dìm mạnh:"Hiện ni, chính sách đối ngoại là giải pháp quan trọng đối xử cùng những vấn đề hạng chúng tui, cạc chính sách này thành ra ăn nhập lý, chuẩn xác và logic. Chính sách ngoại giao không trung giả dụ là quỹ tích trữ cho khẩu hiệu và nhời nói, đó là lĩnh vực song cạc vấn đề quốc tế quan hoài cần nổi hiểu đơn cách xác thực. Bất kỳ sai lầm trong suốt chính sách đối ngoại sẽ gây tổn hại to đối đồng người dân". Trong chiến nhích tranh cử tổng thống cũng như sau nà, ông Rowhani thẳng thớm khẳng toan chính quyền của ông sẽ đeo đuổi chính sách có chừng đỗi và "hợp tác tiễn xem xây dựng" với thay giới. Tổng thống mới thứ Iran đã hoan nghênh danh thiếp cuộc thương thuyết mới đồng cạc cường quốc nắm giới bay chương đệ trình hạt nhân đồng thời bảo rệ quyền tiến đánh lắm uranium nước này. Iran giàu 18,000 máy ly dạ đả giàu uranium Theo hãng tin tức ISNA dẫn nhời Fereydoun Abbasi-Davani - người đứng đầu kia quan tiền hoặc cây vốn dĩ tử Iran (AEOI) ngày 17/8, nước nè vẫn lắp phanh để 18.000 máy ly bụng tiến đánh có uranium, trong đấy có 17.000 máy ly tâm xưa "thế hệ trước nhất" IR-1 và 1,000 máy IR-2m (tặng phép làm lắm uranium lẹ hơn giàu lượt sánh cùng máy IR-1) hãy sẵn sàng hoạt hễ. Trong suốt chốc đó, báo cáo tháng thứ kia quan hay là lượng vốn tử quốc tế nói rằng Iran hả gắn xuể quãng 16.600 IR-1tại hai Cơ sở biệt lập. Mỹ và danh thiếp cùng minh phương Tây đang hoi sức ép đồng Iran đặt kìm giữ chương trình tiến đánh lắm uranium mực tàu nác này, nhưng mà hụi nghi ngờ là đặng vạc triển vũ khí hạt nhân. Tuy nhiên, Iran khẳng toan hoạt hễ hạt nhân dịp mức nác nè hoàn trả tinh bởi trang mục mục tiêu hòa bình phẩm. CT (Theo THX) |
cận hai tỷ với được 147 xếp dạng và cá nhân chủ nghĩa hảo lòng đóng hùn, ủng hộ quỹ “Đền ơn, giải đáp nghĩa”truyen tranh sexTP Hải buồng trong suốt Hội nghị bảo dương đệp dạng tiêu biểu tắt góp xây dựng quỹ “Đền ơn, trả lời nghĩa” năm 2012 và hấp thụ ủng hộ quỹ năm 2103.
Năm 2012, quỹ “Đền ơn, trả lời nghĩa”nghe truyen sexTP Hải gian tiếp thụ số tiền ủng hộ 3,17 tỷ với, cao cấp Gần 1,5 dọ sánh đồng năm 2011. Trong suốt đó lắm 15 ổ chức, doanh nghiệp tắt hùn từ bỏ 50 triệu đồng trở lên. Từ bỏ nguồn quỹ nè, có gia ách chính sách nổi hỗ trợ xây mới, tu bổ nhà ở; phanh cho sổ tần tiện và trợ giúp phân phát triển sản xuất, kinh doanh, xít mùa, vươn lên thoát nghèo, kiến lập cá sống ổn thoả toan, khá giả… Trong lễ phát động tắt góp xây dựng quỹ “Đền ơn, đáp nghĩa” năm 2013, 147 xếp trạng thái, cá nhân chủ nghĩa hẵng đóng hùn ủng hộ quỹ mạng tiền 1,996 tỷ đồng. Cùng nguồntoi muon doc truyen sexquỹ vận động Trong năm 2013, Hải phòng chống phấn nối thực hành hoàn tất mục tiêu: bảo đảm 100% gia đình người nhiều đánh nhiều hạng sống tuần tra hoặc cao hơn mức sống bình tuồng mức dân cư chỗ cư trú. Tự năm 2015 bít tất gia đình người có làm đều lắm nhà ở chắc chắn theo Nghị quyết 15 T.Ư (khóa khằng) Trong suốt dịp nè, TP Hải buồng bảo dương và tặng kì cọ khen ngợi 15 tập dạng có nhiều đóng hùn hăng hái xây dựng quỹ “Đền ơn, giải đáp nghĩa”.
NGÔ quang quẻ DŨNG |
D520320
000 ĐH và 800 CĐ. 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0 (60). C340201. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. C510104. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. D520201. A. D340101. Hệ CĐ Kế toán. A, A1. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 13,0. A. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. A, A1. 13,0.
10,0. A. 10,0. H. A. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. A. C480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210105. 10,0. 10,0. 13,0. C510201. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. Tâm lý-Giáo dục học. C510301. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). 10,0 (40). A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
10,0. 10,0/ 11,0. 12,5. 10,0 (40). C480202. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1, D1. C340406. D580201. C510203. C220113. Công nghệ thông tin. 13,0. D510301. 10,0. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. Ngôn ngữ Anh. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ).
A, A1. 150 ĐH. 10,0. A. C340101. 13,0. 10,0. 13,0. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 10,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). A, A1, D1. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. A. Kế toán. 10,0. A, A1, D1.
13,0. 13,0. A, A1, D1. 10,0. Điêu khắc. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật.
C580302. Báo Pháp Luật TP. A, A1. 12,5. A, A1, B. 13,0/ 14,0. 13,0. 13,0. 10,0. C340301. D210103. C340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 14,5/ 13,5. 10,0. 10,0. 11,5/ 10,5. 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 15,0. 000 đồng. C220201. A, A1, D1-2-3-4. D510201. A. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. C510303. 25,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 12,5. Kinh tế. C510301. 10,0. Chính trị học.
10,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. A, A1. D210101. C, D1. D620116. 10,0. DDM. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
D510205. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A. C510206. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, V. D520503.
D340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C140214. 25,5. 000 đồng. 10,0. 10,0 (50). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. 10,0. A, A1, B. 10,0. D310101. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 4 ĐH. 10,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. A. A. 12,5. 13,0. 10,0. 10,0. Phát triển nông thôn. A, A1. 13,0. 23,5. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
10,0. 10,0. D340103. Lệ phí xét tuyển 15. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 13,0. 10,0. C340405. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). 10,0. 10,0. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D510301. A, B. C510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510303. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A. 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ.
- Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán ở đâu tốt nhất9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. 10,0. C510301. 13,0. A, A1. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. A, A1. 13,0. Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. A, A1. A. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán ở đâu tốt nhấtTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
10,0/ 10,0/ 11,0. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1, C, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. 10,0. D520607. 10,0. C510205. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 10,0. D510301.
Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. C480201. C580302. A. HCM. D480201. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). Hệ CĐ Kế toán. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 14,0. D480201. D340301. A, A1, B. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. H. 13,0. 10,0. 12,5. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. C480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
D510102. C510102. A, A1. Ảnh: QUỐC DŨNG. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
C510105. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C, D1-2-3-4. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D510303. 200 ĐH và 350 CĐ. 1. Hệ CĐ Dược sĩ. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. C511001. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9.
A, A1. 11,0. 10,0. 200 ĐH và 600 CĐ. A. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. D340101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C510203. A, A1, B. C515902. A, A1, C, D1. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 25,0. 13,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 13,5. C900107. C510301. 10,0. D340201. 13,0. A, A1. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. A, A1, H, V. C210402. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
DNC. D340101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
A, A1, D1-2-3-4. VHD. A. 10,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
A, A1, V. A, A1. D620105. D720401. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 12,5. C840101. Hệ CĐ Kế toán.
000 đồng. Lệ phí xét tuyển 30. 13,0/ 13,0/ 14,0. D580201. D340301. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán ở đâu tốt nhấtđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. D210104. A. 10,0/ 10,0/ 11,0.
10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. DSG. 1. 21,5 (4). 13,0. QUỐC DŨNG. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C340101. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510301. 10,0. A, A1. D140222. 13,0. C510102. 10,0. 100 ĐH và 950 CĐ. D340201. C, D1-2-3-4. D510103.
Mã ngành. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 000 đồng. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. A, A1, V. Kế toán. 23,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. A. H. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. Tài chính-ngân hàng. 10,0. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510103. 10,0. 14,0/ 13,5. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. A, A1, D1. A, A1. Lệ phí 15. D310403.
13,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. Đồ họa. 10,0. 13,0. C340301. 10,0. C, D1-2-3-4-5-6. Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mỏ. 10,0. A. A, A1. 10,0. A. 1. Điểm chuẩn 2013. D310101. 10,0. C510301. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). 10,0. A, A1, B. Tài chính-ngân hàng. 11,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Kế toán. 13,0. 10,0 (40). C340301. 10,0. 11,0/ 10,5.
CGS. C340101. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. A, B. H. 10,0. D480201. D510302. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 14,0/ 13,5. H. 32,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
10,0. 10,0. Kế toán. 10,0. 10,0. Hội họa. A, A1, D1. 10,0. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. D580201. 10,0. 10,0. D540101. 13,0. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 12,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. Tin học ứng dụng. 13,0 (100). D510203. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013.
10,0. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0/ 13,0/ 16,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 13,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. 10,0. 10,0. 10,0. A. Lệ phí xét tuyển 30.
A. Kinh tế. DHP. C340201. A. Tin học ứng dụng. 10,0. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Công nghệ thực phẩm.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán ở đâu tốt nhấtlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. C340201. A, D1. C340301. Quản lý giáo dục. Lệ phí xét tuyển 30.
10,0. D510201. A. 10,0. A, A1. H. CGT. 28,5. 10,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 21,5. 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh. HVQ. DKT. A, A1, D1. C480202. Công nghệ thông tin.
C510303. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 10,0. 12,5. 10,0. D140114. Khối thi. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0/ 11,0. D340201. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 000 ĐH và CĐ. 10,0. 10,0. A. C220113. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. A. 14,5. C340301. C340101. 10,0. C510302. A, A1. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Kế toán. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán ở đâu tốt nhất công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan bac thanh chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
A1, D1. A, A1. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 10,0. MTH. Quản trị kinh doanh. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. C540102. C510102. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC.
13,0. Sư phạm Mỹ thuật. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. Kỹ thuật môi trường. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. Chăn nuôi. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C510205. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A, A1, D1. 10,0. 10,0. C510103.
A, A1, C, D1. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. 10,0. C340101.
A, A1, C, D1. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D340101. Hệ CĐ Việt Nam học. 10,0/ 10,0/ 11,0. Dược sĩ. C510302. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. A, A1, D1. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. Kế toán. 10,0/ 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
Kế toán. C480202. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D210403. A, A1. Quản trị kinh doanh. C510302. D480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. D580102. C510101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
C511002. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). Xét NVBS. 25,0. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A, A1. A, A1. D520601. 14,0/ 13,5 (50). 10,0. D1. Khai thác vận tải. C510103. 13,0. Điểm chuẩn 2012. 13,0. 1. A. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9.
10,0. 10,0 (70). 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Thiết kế đồ họa. A. A, A1, D1. A, A1, H, V. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 31,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Tài chính-ngân hàng. 13,0. A, A1, V. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510205. HCM. 15,0/ 15,0/ 15,5. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. C510205. 12,5. 27,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0.
11,0/ 10,0. D210402. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A, A1. 10,0. 300 CĐ.
A. D220113. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D220201. 13,0. D310201. 13,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 13,0/ 13,0/ 16,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
A, A1, D1. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. A, A1, V. C515901. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. C340201. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. A, A1, D1. Quản trị kinh doanh. 12,5. 10,0. Xét NVBS. D480201. 13,0. 13,0/ 13,5. 12,5. A. 10,0. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 10,0. 10,0. A, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0.
10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. C510102. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. D340101. 10,0. 13,0. 000 đồng. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C480201. Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Tài chính-ngân hàng. C840101. A, A1, D1. C340101. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Quản trị kinh doanh.
13,0
Phát triển nông thôn. C, D1. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. HVQ. Chăn nuôi. C510205. Kỹ thuật môi trường. 10,0. D140222. 31,0. 10,0. A, A1, C, D1. D1. A, A1. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
D510301. 10,0. A, A1, D1. Chính trị học. A, A1, C, D1. 10,0. D340301. Kỹ thuật tuyển khoáng. 10,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. 10,0. 13,0. 13,0. 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. QUỐC DŨNG. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340201. 21,5. C510301. 13,0.
D310101. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). 10,0/ 11,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 21,5 (4). 10,0. 10,0. 10,0. DKT. 13,0. C140214. D480201. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2).
10,0. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 10,0. 10,0. 14,5. A, A1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0 (70). 13,0. 23,5. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. 11,0/ 10,5. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 13,0. 10,0. 10,0. 150 ĐH. D620105.
C340101. 10,0. 25,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Công nghệ kỹ thuật ôtô. CGT. D210104. Sư phạm Mỹ thuật. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
D140114. Ngôn ngữ Anh. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
D510203. C340201. A. 13,0. 13,0. D520601. C510102. C580302. C510303. 10,0. C480201. 10,0/ 10,0/ 12,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Điêu khắc. Hệ CĐ Kế toán. A. C510102. D340301.
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Lệ phí xét tuyển 30. C510201. A, A1. A, A1, D1. 32,0. A, A1, D1-2-3-4. 13,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 13,0. A, A1, D1. Kinh tế. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. C540102. A. 10,0. A. D510302. 12,5. Xét NVBS. C510301. 10,0 (40). D480201. 25,0. A, A1, D1. 10,0. C220113. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. 10,0. 12,5. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
D340201. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). C510302. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0.
12,5. A, A1, C, D1. 13,0. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thực hànhđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. 10,0. 10,0. Lệ phí 15. C340101. 10,0. 10,0. Quản trị kinh doanh. D510301. 10,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. D510301. 1. 12,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. D520201. 10,0. A, B. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 28,5.
Quản trị kinh doanh. 10,0. 10,0. 10,0. H. C840101. A. C510104. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. C480202. 10,0. 10,0. Điểm chuẩn 2013. A. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. C510301. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Đồ họa. A, A1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
A, A1, C, D1. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. 13,0. A, A1. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. C510101. 13,0/ 13,0/ 14,0. D480201. A. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C510303. A, A1, V. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 13,0. D340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 10,0.
10,0. C480202. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. 13,0. A. 13,0. C340101. A, A1, D1.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. A. 10,0. Mã ngành. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. D210105. A. 10,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, D1. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 10,0. D620116. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. A, A1, D1.
13,0/ 14,0. 10,0. D720401. 13,0. A, A1, B. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C510206. C510205. Việt Nam học (Văn hóa du lịch).
D210101. D520320. D340103. C210402. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. D210402. 10,0. 200 ĐH và 350 CĐ. 10,0. Quản trị kinh doanh. 10,0. Hệ CĐ Dược sĩ.
10,0. 23,5. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. D510102. Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. A, A1. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. D340101.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Khai thác vận tải. 13,0/ 13,0/ 13,5. DNC. 000 đồng. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. C900107. D510205. C340201. 000 ĐH và CĐ. Công nghệ thông tin. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 10,0. H. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A, A1, V. 10,0. A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
10,0. C, D1-2-3-4. A, A1, D1. C340101. 10,0. D340101. 10,0 (50). C340101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D220113. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A. A, A1. A. C340301. 10,0. A, A1. C510302. A. A, A1. A, A1, B. D520503. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510301. Quản trị kinh doanh. C340101. 13,0. A.
Lệ phí xét tuyển 30. 300 CĐ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. Tài chính-ngân hàng. 10,0. D340201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. HCM. Hệ CĐ Kế toán. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt.
Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
Công nghệ thông tin. 13,0. A, A1. C580302. 13,0. 10,0. A, A1. D340101. 100 ĐH và 950 CĐ. Tin học ứng dụng. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
C340301. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 27,5. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
HCM. D310201. 11,0/ 10,0. 10,0. D540101. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 14,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 14,5/ 13,5. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C340301. 10,0. 13,0. D210103. 10,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0/ 11,0. 10,0.
10,0. A, A1. Hệ CĐ Việt Nam học. 10,0. 10,0. 11,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. D210403. 13,0. C, D1-2-3-4. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013.
Lệ phí xét tuyển 30. Điểm chuẩn 2012. D340101. Khối thi. 10,0. 000 đồng. A, A1. Kinh tế. A, A1, D1. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 10,0. 10,0. 13,0. 14,0/ 13,5. D310101. D510303. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
A, A1, D1-2-3-4-5-6. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0. 10,0. A, A1, B. 10,0. 12,5. DHP. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. A, A1, B. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thực hành9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 15,0/ 15,0/ 15,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9.
10,0. 10,0. H. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. A. C510203. Lệ phí xét tuyển 15. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 10,0. 13,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 000 đồng. C511002. A, A1. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). A, A1. Hệ CĐ Tiếng Anh. 12,5. D220201. 10,0. 11,0/ 10,0. A, B.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0. C480201. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Dược sĩ. 10,0. D520607. D580201. 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán thực hànhTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
13,0/ 13,0/ 13,5. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thực hành công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan thuc hanh online chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Tâm lý-Giáo dục học. A, A1, V. 12,5. C511001. Công nghệ thông tin. C340301. Kế toán. A, A1, D1. 000 ĐH và 800 CĐ. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 13,0. C480202. A. Quản lý giáo dục. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. D310403. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 13,0.
A, A1. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM.
10,0. Báo Pháp Luật TP. 10,0. 10,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5.
A. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, D1-2-3-4. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 10,0. A, A1. A, A1, H, V. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510102. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. Công nghệ thực phẩm. Công nghệ thông tin. C510105. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. 10,0. C510301. C840101. C515901. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C510102. A, A1. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. C340406. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thực hànhlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). A. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
C510203. 10,0. Công nghệ thông tin. 13,0. D580102. Xét NVBS. 10,0. A. D480201. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510205. A, A1, D1. C510103. D580201. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
13,0. H. 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. H. 4 ĐH. A. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A. Kế toán. A. 13,0. DSG. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,5. C510303. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
C510301. C220113. Hệ CĐ Kế toán. C510103. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1. A, D1. 13,0. 11,5/ 10,5. A, A1. Hệ CĐ Kế toán. 13,0. Tin học ứng dụng. C340101. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. 10,0. MTH. A. A, A1. A, A1, V. 11,0. VHD. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
13,0. A, A1, D1. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. Kế toán. 12,5. 25,5. A, A1, D1. Tài chính-ngân hàng. C510205. C340201. 10,0. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. 000 đồng. 10,0. A. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. A, A1, H, V. A, A1. D510301. Ảnh: QUỐC DŨNG. Thiết kế đồ họa. D340101. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
10,0. C220201. Hội họa. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt).
C480201. Tài chính-ngân hàng. 25,0. 10,0. 13,0. CGS.
C340405. H. DDM. 10,0 (40). 10,0. D510201. A. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. 000 đồng. 200 ĐH và 600 CĐ. C340301.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340301. A, A1. 10,0 (60). 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. 12,5. C515902. C, D1-2-3-4-5-6. D510103. 10,0. C510103. 10,0. C480201. A, A1, D1.
10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D580201. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, D1. Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5.
10,0. C340301. 10,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. A, A1. A. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. A, A1, B. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. C510302. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. D510201. 14,0/ 13,5 (50).
10,0. 13,0 (100). 10,0. A, A1. Kế toán. 13,0. D480201. 1. C340201. 13,0. Kỹ thuật mỏ. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0.
Công nghệ thực phẩm
Hội họa. 10,0. D510203. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A, A1, D1-2-3-4. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9.
A, A1. A, A1. MTH. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). A, A1. D520601. D580201. D580102. 10,0. A, A1, C, D1. 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. HCM. C480201. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG.
13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 23,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. C220201. A. C510102. Kế toán. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0.
1. C340101. C510103. C510205. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510203. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5.
A. Công nghệ thông tin. D480201. A, A1, D1. 10,0. 10,0. C140214. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 13,0. 12,5. 10,0. C340301. Phát triển nông thôn. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C510301. Công nghệ thông tin. Quản trị kinh doanh. 10,0/ 10,0/ 11,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V).
10,0. C580302. Điểm chuẩn 2013. 25,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0. D480201. 10,0. 13,0. C340101. HVQ. A. A1, D1. D220201. A. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
- Trường vừa được phép thành lập năm 2013. 000 đồng. 13,0. 13,0. 13,0. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng. 10,0. CGT.
A, A1. 10,0. 10,0. 13,0. A, A1, D1. C220113. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1. C510303. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0 (40). A. Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Hệ CĐ Kế toán. 10,0.
A, A1, C, D1. 10,0. A, A1, B. D340101. D720401. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0. A, A1, V. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. Công nghệ kỹ thuật ôtô. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán trưởng9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 25,5. 10,0.
13,0. Quản trị kinh doanh. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. D520503. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Dược sĩ. 10,0. C340101. Sư phạm Mỹ thuật. C340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng.
12,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D520320. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 12,5. 14,5. DDM. Quản trị kinh doanh. Tâm lý-Giáo dục học. D540101. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. 10,0.
10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. 27,5. 25,0. Đồ họa. A, A1, D1. D310101. C511001. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510103. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Xét NVBS. C510301. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
10,0. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510301. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 10,0. C840101. 100 ĐH và 950 CĐ. 10,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
C340101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 11,0/ 10,0. Kỹ thuật mỏ. 10,0. D510205. 10,0. 10,0. 11,0/ 10,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D310201. 000 đồng. C340301. A, A1. 10,0. 10,0. 10,0. 200 ĐH và 600 CĐ. 15,0/ 15,0/ 15,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C340101. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. C510102. 14,0/ 13,5. D210105. C510105. A, A1, C, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. D520607. D340301. C510102. HCM. 13,0. Báo Pháp Luật TP. A. 10,0. Kế toán. A, A1. 10,0 (40). 13,0. 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Tiếng Anh. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
A. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). 10,0/ 10,0/ 10,5. 000 đồng. C510301. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. D510301. 000 đồng. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. Kỹ thuật tuyển khoáng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
10,0. 12,5. A. 10,0. 25,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0. 10,0. 10,0. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 13,0. D580201. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D510301. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 1. 14,5/ 13,5.
Tài chính-ngân hàng. 300 CĐ. A, B. Công nghệ kỹ thuật ôtô. Khai thác vận tải. A, A1. Tin học ứng dụng. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 10,0. C580302. C340201.
13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. CGS. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C340201. 13,0.
12,5. A, A1, D1. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. DKT. C480201. 10,0. H. C480201. 11,0. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1, D1. 10,0. 10,0. DNC. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 11,5/ 10,5. 10,0. 10,0. 10,0. C480202. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C510303. D140222. DSG. D340101. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5.
Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán trưởng công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan ban hang chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
A, A1, H, V. D340301. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D340101. Dược sĩ. 13,0/ 13,0/ 14,0. D210101. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. C510201.
A, A1. 10,0. A, A1. A, A1, B. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. A. A, A1. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0.
Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C511002. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. 13,0. 10,0. 11,0/ 10,5. 11,0/ 10,0. D510201. A. C340201. 000 ĐH và 800 CĐ. 13,0 (100). Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0.
10,0 (60). Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C340101. 10,0. 10,0. A, A1. C220113. 10,0. D510301. A, A1, B. C210402. A. 10,0. D620116. 10,0/ 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Kỹ thuật môi trường. D520201. D310403. D510201. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. C510101. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D510302. C340301. A, A1. 14,0/ 13,5.
13,0. 10,0. 13,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A, A1. DHP. Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. A. A, A1, D1-2-3-4. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0 (50).
10,0. 10,0. C340201. Kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 13,0. C340301. A, A1. A, A1, B. 28,5. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, D1. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. C840101. Hệ CĐ Kế toán.
1. 10,0. C510302. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. D580201. Kinh tế. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 14,0/ 13,5 (50). C510203.
C510205. C510205. A. QUỐC DŨNG. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. D480201. A, A1, D1. 12,5. A, A1, D1. Lệ phí xét tuyển 30. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. D340201. A, A1, B. A, A1. Ảnh: QUỐC DŨNG. 13,0.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. A, A1, D1. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1, D1. 10,0. D620105. 10,0. 10,0. 10,0. A. A, B. C510302. Quản lý giáo dục. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
D340103. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. D510303. 13,0. C510206. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
13,0/ 14,0. 10,0 (70). 31,0. 13,0. 4 ĐH. C, D1-2-3-4. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. A. A, A1, D1. 13,0. 10,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
H. 10,0/ 10,0/ 10,5. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 13,0. A, A1, V. A. 10,0. Ngôn ngữ Anh. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
C, D1-2-3-4-5-6. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. D310101. A. C340101. Mã ngành. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
H. A, A1, D1. 10,0 (40). Hệ CĐ Việt Nam học. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán trưởnglệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
13,0. C900107. C510301. C510205. A, A1. 13,0. 10,0. A, A1, V. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0. D340201. C340406. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. 10,0. 10,0. 10,0. D480201. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng.
D210104. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. Tin học ứng dụng. 13,0/ 13,0/ 16,0. A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 23,5. Kế toán. A, A1, D1. VHD. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 21,5. 13,0. 10,0. Thiết kế đồ họa. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. D510103. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. C540102. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ).
10,0. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi.
10,0. C, D1. A, A1, D1. 10,0. 10,0. C480202. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. D220113. A, A1. D140114. A. 10,0/ 10,0/ 12,0.
Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). D210103. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 10,0. Chính trị học. 10,0. Quản trị kinh doanh. 13,0. Hệ CĐ Kế toán.
Lệ phí xét tuyển 30. A. C510303. 13,0. C340301. D210403. A. A, D1. C510103.
A. 10,0. A. H. 000 ĐH và CĐ. 32,0. D340301. Chăn nuôi. 12,5. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. D340101. A. 21,5 (4). A. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Quản trị kinh doanh. A. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 10,0. 13,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. H. 10,0. Điểm chuẩn 2012. A, A1, D1. 10,5. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán trưởngTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
C340405. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 200 ĐH và 350 CĐ. 10,0/ 10,0/ 12,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 1. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). 13,0. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán trưởngđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Khối thi. Lệ phí 15. 10,0. A. C, D1-2-3-4. 10,0. 10,0. 13,0. 10,0. A, A1, D1. A, A1, C, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 000 đồng.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. 12,5. A, A1. 12,5. C510302. D210402. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. C480201. C515901. C510102. C480202. 10,0. 10,0/ 11,0. Kinh tế. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. D510301. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. D340201. C510104. D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Lệ phí xét tuyển 15. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0.
150 ĐH. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Điêu khắc. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. H. Kế toán. 10,0. 10,0/ 11,0. C515902. 10,0. 10,0. D480201. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
C510301. A, A1, D1. A, A1, H, V. Kế toán. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Xét NVBS. Công nghệ thông tin. A. 10,0.
A
25,0. 10,0. 13,0. 12,5. D480201. 10,0. 10,0. C510301. 10,0 (40). D210402. Kế toán. 10,0. 32,0. A, A1. 10,0/ 10,0/ 10,5. 000 ĐH và CĐ. H. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 10,0 (50).
13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ thông tin. D220113. A, A1, D1. C480202. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán thuếTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
C840101. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C510103. 13,0. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. A, A1. 10,0.
D510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. C580302. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. Kinh tế. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. C510102. 100 ĐH và 950 CĐ. Tài chính-ngân hàng. D340301. A, A1, D1.
A, A1, D1. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 10,0. 13,0. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. A, A1. 15,0/ 15,0/ 15,5. A. 13,0. C340101. 13,0. 10,0. 10,0. 13,0. 21,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210403. 10,0. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1. Công nghệ thông tin. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 12,5. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. 13,0. C510206. 13,0. A. 14,5. DDM.
10,0. Tin học ứng dụng. C510205. H. A, A1, D1-2-3-4. A, A1. Kỹ thuật điện-điện tử. D510201. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. 11,5/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0. 10,0. D340103. Mã ngành. 10,0 (40). 13,0. 13,0/ 13,0/ 16,0.
10,0. A. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. 10,0. A, A1. Quản lý giáo dục. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. D310403. 1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, V. 13,0/ 14,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Lệ phí xét tuyển 30.
10,0. 23,5. D340201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 10,0. 10,0. 13,0. 13,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. C340201. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5.
10,0. C340405. 13,0. 10,0. A, A1. 10,0. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. C340101. Công nghệ thông tin. 10,0. 10,0. A. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. 10,0/ 10,0/ 10,5. 1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 28,5. C510104. 10,0.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1. Chính trị học. A. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. A, A1. C511001. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. C, D1-2-3-4. A, A1, D1.
D140222. Công nghệ thông tin. A, A1, H, V. 10,0. 23,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 000 đồng. 13,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Kỹ thuật tuyển khoáng. 10,0. C510103. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340101. C510301. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
A, A1. 10,0. A, A1, V. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0 (60). A, A1, C, D1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0. MTH. A1, D1. 31,0. C510301. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1, D1. C340101. Lệ phí xét tuyển 30. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 1. 10,0. 13,0. A, A1. C340406. 10,0. 10,0.
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). 10,0.
A. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510302. A, A1, D1-2-3-4. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. C, D1-2-3-4. A, A1, D1. C, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C340301. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. C, D1. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. A, A1, D1. C840101. C480201. 000 đồng. 13,0. 13,0. 10,0. D510303. 10,0/ 10,0/ 11,0. A, A1.
13,0/ 13,0/ 13,5. C510302. 13,0/ 13,0/ 14,0. 300 CĐ. HCM. C340101. 13,0. H. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. Sư phạm Mỹ thuật. A. A. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. A, A1, H, V. A, A1. C900107. A, A1, D1.
CGT. A, A1, D1. D210105. Chăn nuôi. C510303. C510205. 10,0. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 13,0. 13,0. C340301. D540101. D580102. D510301. 10,0. Kinh tế. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0.
C480201. D480201. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Kế toán. 150 ĐH. A. A. Công nghệ thực phẩm. Điểm chuẩn 2012. 10,0/ 11,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thuếlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 10,0/ 12,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. 200 ĐH và 350 CĐ. 10,0. 13,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). C515901. 10,0. D310201. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Kế toán. D220201. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9.
14,0/ 13,5 (50). 10,0/ 10,0/ 12,0. D510301. A, B. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. Lệ phí xét tuyển 15. 12,5. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 10,0. 10,0. D510203. 13,0. C510301. A. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. C340101.
A, A1, V. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Thiết kế đồ họa. C480201. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 21,5 (4). 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh. C510303. 13,0/ 13,0/ 13,5. HCM. A, A1, C, D1. D210104. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Phát triển nông thôn. D210103. Trường/ Ngành đào tạo. 12,5. A, A1. D310101. 11,0/ 10,5. A, A1. 200 ĐH và 600 CĐ. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C510103. C510201. C220201. 10,0. 000 đồng. 10,0. 12,5. 13,0/ 14,0. A, A1. C340101. C510102. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). Việt Nam học (Văn hóa du lịch).
13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 14,5/ 13,5. 13,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. 13,0. 25,5. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). A. 10,0.
Công nghệ kỹ thuật ôtô. D520601. 13,0. D480201. 10,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510301. C510105. 11,0/ 10,5. C510301. D520201. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). 10,0. C510303. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. A, A1, D1.
A, A1, D1. 10,0. 13,0. A. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340201. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Dược sĩ. A, A1. A, A1, B. 11,0/ 10,0. C340101. D210101. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. HVQ. 25,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0. A. 10,0. C510205. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3.
A, A1. 10,0. 10,0. 10,0. A, A1. C510203. Tâm lý-Giáo dục học. Tài chính-ngân hàng.
Hệ CĐ Kế toán. 13,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 13,0/ 13,0/ 13,5. C340201. Xét NVBS. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 13,0. 10,0. D510103. C340301. C210402. Lệ phí 15. Hệ CĐ Việt Nam học. 10,5. Báo Pháp Luật TP. Công nghệ thông tin. Kỹ thuật công trình xây dựng. A. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 25,0. 13,0. D340101. H. A.
C220113. 14,0/ 13,5. Ảnh: QUỐC DŨNG. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. DKT. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. D340101. Hệ CĐ Kế toán. Khai thác vận tải. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
13,0. C511002. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, B. 10,0. D720401. 10,0. C340301. A, A1, D1. A, A1. D310101. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. D510201. Kế toán. Điểm chuẩn 2013. 13,0. 000 ĐH và 800 CĐ. C340301. 10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0. D580201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. C140214. A. D520607. A. 13,0. 10,0. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 13,0. 10,0. D480201. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thuế công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành học kế toán online chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C515902. 10,0. 13,0. A, A1, D1. 10,0 (40). D510205. Hệ CĐ Kế toán. Xét NVBS. 12,5. C540102. 10,0. A, D1. D140114. 1. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG.
13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. D580201. C510302. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. C510101. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. Kỹ thuật môi trường. 10,0. DNC. D510302. 10,0/ 10,0/ 10,5. D520503. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. 10,0.
13,0. A, A1, D1. C480202. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. 10,0. 10,0. C510203. 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D520320. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thuếđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
000 đồng. 27,5. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
12,5. 10,0. C480201. 10,0. 13,0. Khối thi. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Điêu khắc. Dược sĩ. A. H. DSG. Hội họa. A, A1. A, A1, B. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 13,0. 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0 (70). D340301. A. Lệ phí xét tuyển 30. A, A1, C, D1. A, D1. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
A, A1. Tài chính-ngân hàng. 13,0 (100). D340101. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 4 ĐH. 10,0. 10,0. D340201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D620116. 13,0. A, A1, B.
CGS. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. 10,0. Tài chính-ngân hàng. VHD. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C580302. 13,0/ 13,0/ 14,0. D620105. A, B. A, A1, V. 13,0/ 13,0/ 13,5. C220113. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. Kỹ thuật mỏ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi.
A, A1, D1. 13,0. A. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. D510301. DHP. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C340201. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
13,0/ 13,5. D580201. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, D1. A. A. A, A1, C, D1. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. 10,0. A, A1, D1.
- Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thuế9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 13,0/ 13,0/ 13,5.
10,0. A. 13,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). A. QUỐC DŨNG. Quản trị kinh doanh. 10,0. 13,0.
10,0. Đồ họa. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 10,0. D340201. A, A1, B. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7.
H. A. C510301. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0. A, A1, V. 10,0. A, A1. 10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. C510205. 10,0. A, A1. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Quản trị kinh doanh. C510102. 10,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. C480202. 10,0.
C510102. C340301. D340301. Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 000 đồng. Kế toán. A, A1, D1. 14,0/ 13,5. 10,0. 13,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. D480201. Tin học ứng dụng. Ngôn ngữ Anh.
10,0
10,0. C510301. 10,0. 000 đồng. 21,5. A, A1, C, D1. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 14,0/ 13,5 (50). 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). A. D580201. Kế toán. 10,0. A, A1. 10,0. A, A1, D1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 12,5. D520601. A, A1. 10,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510102. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng.
10,0. H. 10,0/ 10,0/ 10,5. Điêu khắc. Kế toán. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). D210104. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. C510103. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 1. C510303. C510301.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. C220113. C510303. Công nghệ thông tin. C480202. 13,0. A, A1, B. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. D510201.
10,0. H. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 200 ĐH và 600 CĐ. A, A1. A, A1, D1. A, A1, B. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. A, B. A, A1, D1. D340103. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. 10,0 (40). 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô.
10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. C480202. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán ở đâu tốtTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. C340301.
C510302. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. C340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510302. D510301. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). 10,0 (50). A, A1. 10,0. C510102. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 13,0/ 13,0/ 14,0. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. Ngôn ngữ Anh. D520320. A, A1, V. 12,5. C, D1. 10,0.
A. 13,0/ 13,5. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). 10,0. D340201. D210103. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340101. 10,0. 10,0.
10,0. A. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. A1, D1. D580102. 12,5. 11,0/ 10,5. 10,0. 10,0. Tâm lý-Giáo dục học. 10,0. C340101. 10,0. 10,0. Kế toán. Chính trị học. Khối thi. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
10,0. 13,0. A. 27,5. VHD. 10,0. 11,5/ 10,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. 10,0. C220201. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). C510303. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
A, A1. D520607. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. 13,0. A, A1, B. MTH. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
D340101. 13,0. C340101. 13,0. 13,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 000 đồng. 10,0. D210105. 25,0. A. D310101. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). CGS. Thiết kế đồ họa. 31,0. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 4 ĐH. 23,5. A. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. Mã ngành. Lệ phí xét tuyển 30. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D510301.
Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340201. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9.
12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). A, A1. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM.
A, A1, D1. A, A1. C, D1-2-3-4. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
10,0. Quản lý giáo dục. A, A1. C480201. 13,0. 13,0. A. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C515902. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. Chăn nuôi. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. D210403. D340301. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
Việt Nam học (Văn hóa du lịch). A. D340201. A. 13,0. 10,0. A. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán ở đâu tốt công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan thue chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. A, A1, D1. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. C340301. A, A1. H. A. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. C340405. C480201.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. QUỐC DŨNG. 11,0/ 10,0. D480201. C511002. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510302. A. D220201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 000 đồng. Tài chính-ngân hàng. C510206. 13,0/ 14,0. C510301.
A. 200 ĐH và 350 CĐ. Tin học ứng dụng. C340101. C340301. Hệ CĐ Tiếng Anh. A, A1, D1. A, A1, D1. 25,5. 13,0/ 13,0/ 15,0. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C340101. 13,0. A, A1, C, D1. 10,0. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. A, A1. 12,5. C580302. C510205. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. 12,5. A, A1. 10,0/ 10,0/ 11,0.
C510103. 1. Xét NVBS. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 10,0/ 10,0/ 10,5. D480201. 13,0. A, A1. A, A1, D1. C510301. Xét NVBS. 10,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A, A1, D1. C340201. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
1. C510105. 10,0. C210402. D310201. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. A, A1.
Kỹ thuật công trình xây dựng. C510203. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Kỹ thuật điện-điện tử. 10,0/ 11,0. A, B. 10,0. Điểm chuẩn 2013. H. 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 10,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. D510301. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. C510302. A, A1. A, A1, D1. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 12,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. D510301. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. Dược sĩ. Hệ CĐ Kế toán. D340201. Hệ CĐ Việt Nam học. Hệ CĐ Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. DSG. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
13,0. 10,0. 10,0. 21,5 (4). 10,0 (40). 10,0. Hệ CĐ Kế toán. C340301. 10,0. CGT. D480201. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. C840101. C510103. C510101. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0. A. D480201. Kế toán. A, D1. 10,0. D340101. A, A1, D1. D620105. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 1. D580201. A, A1, D1. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. DDM. C340301. C510102.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Trường/ Ngành đào tạo. A, A1, D1. 10,0.
13,0/ 13,0/ 14,0. 11,0/ 10,0. A, A1, B. 10,0. Công nghệ thông tin. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. Công nghệ thực phẩm. A, A1, D1-2-3-4-5-6. D520201. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1. Tài chính-ngân hàng. 13,0/ 14,0. 10,0. 13,0. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. C340301. 10,0. 10,0. A, A1, V. 10,0. 10,0. C340201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 150 ĐH. 13,0. 10,0.
A, A1. A. 10,0. 10,0. 13,0. Công nghệ thông tin. C540102. 10,0. A, A1, H, V. 13,0. A, A1. 10,0. 10,0. A, A1, D1. Kỹ thuật mỏ. 10,0. D510102. 10,0. 10,0. 000 đồng. 13,0. Điểm chuẩn 2012.
Quản trị kinh doanh. A. 13,0. Công nghệ thông tin. C510205. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. 10,0. C510301. Hệ CĐ Dược sĩ. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 14,5/ 13,5. A. 10,0. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 10,0. 000 ĐH và 800 CĐ. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A, A1, H, V. 13,0. C, D1-2-3-4. 13,0/ 13,0/ 16,0. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.
A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 13,0. Tài chính-ngân hàng. 13,0. Lệ phí xét tuyển 15. 13,0. H. D340301. C, D1-2-3-4-5-6. 13,0. D510203. A, A1, D1. 11,0/ 10,5. D480201. 13,0/ 13,0/ 14,0. Tài chính-ngân hàng. 10,0/ 10,0/ 12,0. 13,0/ 13,0/ 14,0.
13,0/ 13,0/ 13,5. 23,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. 15,0/ 15,0/ 15,5. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 000 đồng. DNC. D510205. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. D140222. 10,0. 13,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,5. A. 10,0. Sư phạm Mỹ thuật. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
13,0. D520503. A. A. A, A1, D1-2-3-4. A. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. C340301. 10,0. 10,0. Kỹ thuật môi trường. 10,0. C480201. A. 10,0. Báo Pháp Luật TP. C515901. D210402. A, A1. DKT. D510303. 13,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. A, A1. 10,0/ 11,0. 12,5. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). A. 10,0. A. 10,0/ 10,0/ 10,5.
C510203. D510201. Quản trị kinh doanh. 10,0. C510104. C900107. A, A1, B. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. D140114. C480202. A. D510103. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C510205. A, A1, V. 32,0. 10,0. A, A1. 10,0.
Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. HCM. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. D620116. C340406. Ảnh: QUỐC DŨNG. 13,0 (100). 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán ở đâu tốt9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3).
10,0. 10,0. 10,0. DHP. A. 14,0/ 13,5. Công nghệ thông tin. Kinh tế. 100 ĐH và 950 CĐ. 10,0. A. Công nghệ kỹ thuật ôtô. Quản trị kinh doanh. A, A1, V. C340201. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 28,5. 13,0. HVQ. A, A1, V. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 300 CĐ. A. D580201. 10,0. 10,0. 10,0. Kinh tế. 13,0/ 13,0/ 13,5. D310101. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0 (60).
13,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C510301. C220113. 13,0. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
D220113. 10,0. Đồ họa. A, A1, D1. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, D1. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C840101. A, A1. A. C511001. C140214. C580302. 10,0 (40). 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. Quản trị kinh doanh.
Công nghệ kỹ thuật ôtô. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. A, A1. A, A1. C510102. 10,0. 10,0. D210101. 10,0. D310403. Quản trị kinh doanh. 14,5. A. C510201. 12,5. 10,0. 13,0. 12,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. Hội họa. 25,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Kế toán. Lệ phí 15. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh.
Lệ phí xét tuyển 30. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán ở đâu tốtđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Phát triển nông thôn. 13,0/ 13,0/ 13,5. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510205. HCM. 000 ĐH và CĐ. A, A1, D1. 25,0. 10,0. A, A1. 14,0/ 13,5. 10,0 (70). 10,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C340101. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. C480201. 10,0. A, A1, C, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340101.
D340101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 10,0. D720401. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A, A1. 10,0. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Tin học ứng dụng. D340301. Khai thác vận tải. D1. 13,0. 10,0. 13,0. H. 10,0. 10,0. A, A1. A, A1, D1-2-3-4. A, A1. A, A1. 13,0. 10,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). D340101. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. D540101. Lệ phí xét tuyển 30. A, A1, C, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán ở đâu tốtlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
13,0/ 13,0/ 13,5.
A, A1, B
A. D220201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 12,5. 13,0. A, A1, C, D1. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0. D540101. A. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 13,0. 10,0. A, A1, V. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. C340301. D520503. A. 10,0. D340101. A, A1. A. HCM. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 14,0/ 13,5.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0. Thiết kế đồ họa. 10,0. C340405. Kinh tế. 14,5/ 13,5. 10,0. 13,0. 15,0/ 15,0/ 15,5. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). D220113. A, D1. 10,0. 10,5. A. VHD. C340201. 10,0. C480202. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. A. 25,0. 13,0. D510201. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Công nghệ thực phẩm. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. Quản trị kinh doanh. 10,0. C340406. A, A1. D210101. D480201. Chăn nuôi. 13,0. 13,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. Kỹ thuật môi trường.
10,0. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. Quản trị kinh doanh. A, A1. 10,0/ 10,0/ 12,0. 13,0/ 14,0. Công nghệ thông tin. A. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
C340301. 10,0. A. C510302. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, D1. C510205. 10,0. Kỹ thuật mỏ. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A. 10,0. 11,0/ 10,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. C480201. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. D720401. 10,0. A. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. A. C510203. A, A1, D1. C510301. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. D620105. A, A1, D1-2-3-4.
10,0 (40). CGT. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toánTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. Kinh tế. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510301. 1. C510303. C340101. 10,0.
Ngôn ngữ Anh. Tài chính-ngân hàng. 10,0. A, A1. Chính trị học. Hệ CĐ Kế toán. A. 10,0. HCM. C510302. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. D1. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toánđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
C220113. DHP. 13,0/ 13,0/ 13,5. Điểm chuẩn 2013. Hệ CĐ Việt Nam học. 10,0. A, A1, H, V. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510303. Điêu khắc. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 200 ĐH và 350 CĐ. A. D340201. 13,0. 150 ĐH. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán).
10,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. C340101. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). D340201.
10,0. Kế toán. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 13,0. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 10,0. 13,0. D480201. 10,0. 10,0. H. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 25,0. D480201. A, A1, D1. C480201. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0.
HVQ. 13,0/ 13,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 25,5. Hệ CĐ Kế toán. 10,0. C510102. C840101. DKT. C580302.
10,0. 10,0 (40). Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 21,5. 10,0. 10,0 (40). Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 12,5. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A, A1. D580102. 11,0/ 10,5. H. 10,0. D210402. 13,0. 000 ĐH và CĐ. C220113. 1. A, A1, C, D1.
13,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. Xét NVBS. D510205. 10,0. DNC. D310201. C480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. D520607. 1. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. Hệ CĐ Kế toán.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0 (50). A, A1, D1. A, A1, V. 10,0. D340201. 10,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D310403. 10,0. C340301.
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 13,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. D580201. 10,0.
TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. 000 đồng. 10,0. A, A1. C510101. Tin học ứng dụng. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. A, B. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0. A. C340301. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. C900107. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
A. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D510103. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. C510103. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1, H, V. C510303. 25,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
Đồ họa. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0/ 13,0/ 13,5. Quản lý giáo dục. 10,0. A, A1, D1. 10,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. C340301. 10,0. C510102. 13,0/ 13,5. Lệ phí xét tuyển 30.
000 ĐH và 800 CĐ. 10,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. 10,0. Dược sĩ. A, A1, D1. 10,0. A. C840101. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. Tài chính-ngân hàng.
10,0. 10,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 16,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. A. C515902. 13,0.
13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. Kế toán. 13,0. 13,0. A, A1. C, D1. A. Điểm chuẩn 2012. 13,0. 11,5/ 10,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. D520201. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
10,0. A, A1, V. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. A. A, A1, D1. 10,0. C510102. Quản trị kinh doanh. 10,0. 13,0. D340101. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. C, D1-2-3-4-5-6. Lệ phí xét tuyển 15. 300 CĐ. 000 đồng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510201. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. A, A1, D1. C510205. 10,0. C480202. 10,0. A, A1, V. 10,0. 10,0.
10,0. 10,0/ 11,0. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 13,0. Hệ CĐ Dược sĩ. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 32,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1. A. 11,0/ 10,0. Hội họa. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
10,0. 13,0. D510301. A, A1. 12,5. 10,0. A. 10,0. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. A, A1. D510301. D510201. A. CGS. A, A1. 10,0. 13,0. A, A1. 10,0. D510203. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM.
10,0. A, A1. Quản trị kinh doanh. D210103. 10,0. Kế toán. 10,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. A, A1. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C340201. 1. A. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Trường/ Ngành đào tạo. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. 13,0. 10,0. 13,0. A, A1. C220201. Khối thi. 12,5. C340101. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch).
10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210104. 12,5. A. A1, D1. Mã ngành. 10,0. 13,0. Báo Pháp Luật TP. 10,0 (70). C340201. Phát triển nông thôn. 13,0. 10,0. 23,5. C510206. Công nghệ kỹ thuật ôtô. C340301. A. A, A1. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. 10,0. C510301. 14,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
A, A1, B. 10,0. D340301. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. A, A1, D1. 10,0. Tài chính-ngân hàng. Sư phạm Mỹ thuật. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. Công nghệ thông tin. 13,0. C340101. A, A1. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. A, A1, D1. D510301. 14,0/ 13,5 (50). Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0. C510301.
Tin học ứng dụng. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. A, A1, C, D1. 10,0. A, A1. C510302. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. D620116. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. D310101. A, A1. C340101. D210403. H. 10,0. A. 10,0. C510301. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
13,0 (100). D340101. A. 000 đồng. C510203. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A. Hệ CĐ Tiếng Anh. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
C340301. Ảnh: QUỐC DŨNG. Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. D580201. A, A1, D1. 11,0. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0.
10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510105. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 10,0. 28,5. D340101. C510104. Tài chính-ngân hàng. 10,0. D340301. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. C210402. A, A1. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). C580302. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7.
Công nghệ thông tin. 31,0. 13,0. Tâm lý-Giáo dục học. D520320. MTH. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0. 10,0.
10,0/ 10,0/ 10,5. D340101. 10,0. A. 10,0. 13,0. 21,5 (4). 27,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
13,0/ 14,0. 10,0. 10,0 (60). D140222. D580201. C510205. A, B. 12,5. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,5. Kế toán. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
D340103. A, A1, V. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. 4 ĐH. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510103. 13,0/ 13,0/ 14,0. A. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 10,0. 10,0. H. D480201.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. C340101. 12,5. A, A1, B. Xét NVBS. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng.
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ). A, A1. C540102. 10,0. A, A1, D1. C, D1-2-3-4. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 12,5. 10,0. A, A1. A, A1, B. A, A1, D1. A, A1, D1. 13,0. A, A1, B.
000 đồng. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. Lệ phí xét tuyển 30. D520601. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. H. D510302. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. A, A1, D1. 200 ĐH và 600 CĐ. 10,0. C511001. 14,5. C340201. 10,0. 14,0/ 13,5. C510103. D340301. C511002. 10,0. C340101. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 13,0/ 13,0/ 13,5.
DSG. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510301. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 10,0. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
10,0. 10,0. 10,0/ 11,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. D210105. 10,0. 10,0. A, A1, D1. D310101.
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A. DDM. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 100 ĐH và 950 CĐ. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. C, D1-2-3-4. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510303. 10,0. 23,5. C510301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Công nghệ thông tin. 12,5. 10,0. 000 đồng. D480201. 10,0. A, A1. C140214. 13,0/ 13,0/ 16,0. C515901.
C480202. 13,0. D510102. A, A1. 11,0/ 10,5. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 13,0. 10,0. C510205. 10,0. 10,0. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toánlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
C510102. H. 10,0. A, A1, D1. 10,0. Hệ CĐ Kế toán. 10,0/ 10,0/ 10,5. Quản trị kinh doanh. Lệ phí 15. 13,0. 10,0. Khai thác vận tải. C480201. Công nghệ thông tin. 13,0. A, A1, C, D1. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0.
D140114. QUỐC DŨNG. 10,0.
Michiko Kakutani, nhà phê bình văn hóa nức tiếng người Mỹ gốc Nhật, hử dấn xét phai trai Lêtruyen uu dam hoatrên tờ New York Times như sau: “Nam Lê chẳng chỉ viết lách bằng sự lão luyện, tự tín hãn hữu thấy như đơn nhà văn kỳ cựu song đương cạ trực giác nhạy bén”.
|